accurate

/ˈæk.jə.ɹɪt/
adjective
AWL sublist 6
Hạng 2.281 trong NGSL

accurate nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là accuracy (44 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.

Định nghĩa của accurate

adjective
1

Telling the truth or giving a true result; exact; not defective or faulty

accurate knowledge
2

Deviating only slightly or within acceptable limits.

My horoscopes I read last week were surprisingly accurate.
3

Precisely fixed; executed with care; careful.

Word family — 5 biến thể của accurate

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

accuracy (44)
accurately (30)
inaccurate (6)
inaccuracies (2)
inaccuracy (0)

7 collocation đi với accurate

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

accurate assessment
accurate description
accurate information
accurate measurement
accurate picture
accurate record
great accuracy

accurate còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NAWL
qua biến thể accuracy
Danh sách từ học thuật mới Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.400
Level 3
AKL
qua biến thể accurately
Danh sách từ khoá học thuật Hạng 769
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 2.281
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.043
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 294
MAVL Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) Hạng 13
CAWL
qua biến thể accuracy
Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 470
EAWL
qua biến thể accuracy
Từ vựng học thuật ngành kinh tế Sublist 2
CSAVL
qua biến thể accuracy
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 167

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ