accurate
accurate nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Trong họ từ này, dạng hay gặp nhất trên thực tế là accuracy (44 lần trong khối ngữ liệu học thuật), chứ không phải chính từ gốc.
Định nghĩa của accurate
Telling the truth or giving a true result; exact; not defective or faulty
Deviating only slightly or within acceptable limits.
Precisely fixed; executed with care; careful.
Word family — 5 biến thể của accurate
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
7 collocation đi với accurate
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
accurate còn nằm trong 11 danh sách từ vựng khác
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NAWL qua biến thể accuracy | Danh sách từ học thuật mới | Có trong danh sách |
| ASWL | Danh sách từ học thuật văn nói | Hạng 1.400 Level 3 |
| AKL qua biến thể accurately | Danh sách từ khoá học thuật | Hạng 769 |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 2.281 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.043 |
| MAWL | Từ vựng học thuật ngành y | Hạng 294 |
| MAVL | Từ vựng học thuật ngành y (bản 2015) | Hạng 13 |
| CAWL qua biến thể accuracy | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 470 |
| EAWL qua biến thể accuracy | Từ vựng học thuật ngành kinh tế | Sublist 2 |
| CSAVL qua biến thể accuracy | Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin | Hạng 167 |
Học tiếp trong sublist 6
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .
