brief

/bɹiːf/
noun
AWL sublist 6
Hạng 1.268 trong NGSL

brief nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 5 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của brief

noun
1

A writ summoning one to answer to any action.

2

An answer to any action.

3

A memorandum of points of fact or of law for use in conducting a case.

verb
1

To summarize a recent development to some person with decision-making power.

The U.S. president was briefed on the military coup and its implications on African stability.
2

To write a legal argument and submit it to a court.

adjective
1

Of short duration; happening quickly.

Her reign was brief but spectacular.
2

Concise; taking few words.

His speech of acceptance was brief but moving.
3

Occupying a small distance, area or spatial extent; short.

Her skirt was extremely brief but doubtless cool.
adverb
1

Briefly.

2

Soon; quickly.

Word family — 5 biến thể của brief

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

briefly (44)
briefing (2)
brevity (1)
briefed (1)
briefs (0)

12 collocation đi với brief

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

brief account
brief description
brief discussion
brief history
brief introduction
brief overview
brief period
brief review
brief summary
brief time
briefly describe
briefly discuss

brief còn nằm trong 9 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
ASWL Danh sách từ học thuật văn nói Hạng 1.101
Level 2
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.268
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 1.824
MAWL Từ vựng học thuật ngành y Hạng 465
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 1.211
CSAVL
qua biến thể briefly
Từ vựng học thuật ngành công nghệ thông tin Hạng 701
NCL Cụm từ chuyên ngành điều dưỡng Có trong danh sách
DCL
qua biến thể briefly
Danh sách từ nối văn bản Hạng 170

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ