bond nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.
Evidence of a long-term debt, by which the bond issuer (the borrower) is obliged to pay interest when due, and repay the principal at maturity, as specified on the face of the bond certificate. The rights of the holder are specified in the bond indenture, which contains the legal terms and conditions under which the bond was issued. Bonds are available in two forms: registered bonds, and bearer bonds.
A documentary obligation to pay a sum or to perform a contract; a debenture.
A partial payment made to show a provider that the customer is sincere about buying a product or a service. If the product or service is not purchased the customer then forfeits the bond.
To connect, secure or tie with a bond; to bind.
To cause to adhere (one material with another).
To form a chemical compound with.
A peasant; churl.
A vassal; serf; one held in bondage to a superior.
Subject to the tenure called bondage.
In a state of servitude or slavedom; not free.
Servile; slavish; pertaining to or befitting a slave.
AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.
Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.
Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.
| Danh sách | Phạm vi | Vị trí trong danh sách |
|---|---|---|
| ACL | Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung | Có trong danh sách |
| NGSL | Danh sách từ phổ thông mới | Hạng 1.511 |
| new-GSL | Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) | Hạng 2.334 |
| CAWL | Từ vựng học thuật ngành hoá | Hạng 13 |
Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Trái phiếu. Định nghĩa theo Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán (155/2020/NĐ-CP):
Là loại chứng khoán có kỳ hạn từ 01 năm trở lên do doanh nghiệp phát hành, xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành
Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.
Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.
Các từ khác cùng sublist:
Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .