bond

/bɒnd/
noun
AWL sublist 6
Hạng 1.511 trong NGSL

bond nằm trong sublist 6 của Academic Word List — bộ 570 họ từ xuất hiện nhiều nhất trong văn bản học thuật tiếng Anh. Cả họ từ có 3 biến thể — thuộc từ gốc là dùng được cả chùm.

Định nghĩa của bond

noun
1

Evidence of a long-term debt, by which the bond issuer (the borrower) is obliged to pay interest when due, and repay the principal at maturity, as specified on the face of the bond certificate. The rights of the holder are specified in the bond indenture, which contains the legal terms and conditions under which the bond was issued. Bonds are available in two forms: registered bonds, and bearer bonds.

2

A documentary obligation to pay a sum or to perform a contract; a debenture.

Investors face a quandary. Cash offers a return of virtually zero in many developed countries; government-bond yields may have risen in recent weeks but they are still unattractive. Equities have suffered two big bear markets since 2000 and are wobbling again. It is hardly surprising that pension funds, insurers and endowments are searching for new sources of return.
3

A partial payment made to show a provider that the customer is sincere about buying a product or a service. If the product or service is not purchased the customer then forfeits the bond.

verb
1

To connect, secure or tie with a bond; to bind.

The gargantuan ape was bonded in iron chains and carted onto the stage.
2

To cause to adhere (one material with another).

The children bonded their snapshots to the scrapbook pages with mucilage.
3

To form a chemical compound with.

Under unusual conditions, even gold can be made to bond with other elements.
noun
1

A peasant; churl.

2

A vassal; serf; one held in bondage to a superior.

adjective
1

Subject to the tenure called bondage.

2

In a state of servitude or slavedom; not free.

3

Servile; slavish; pertaining to or befitting a slave.

bond fear

Word family — 3 biến thể của bond

AWL đếm theo họ từ chứ không theo từ đơn: học một từ gốc là nhận ra được mọi biến thể của nó trong bài đọc. Số trong ngoặc là số lần biến thể đó xuất hiện trong khối ngữ liệu học thuật mà AWL dựa vào — biến thể có số 0 gần như không được dùng, đừng mất công học thuộc.

bonds (269)
bonding (10)
bonded (4)

1 collocation đi với bond

Những cụm dưới đây lấy từ Academic Collocation List — bộ 2.469 cụm hay gặp nhất trong văn viết học thuật. Đây là thứ phân biệt câu văn tự nhiên với câu đúng ngữ pháp nhưng nghe lạ tai, nên học theo cụm chứ đừng học từ rời.

strong bond

bond còn nằm trong 4 danh sách từ vựng khác

Một từ có mặt ở càng nhiều danh sách thì càng đáng học sớm: nghĩa là nhiều nhóm nghiên cứu độc lập, dùng khối ngữ liệu khác nhau, đều xếp nó vào diện từ cần biết.

Danh sách Phạm vi Vị trí trong danh sách
ACL Danh sách cụm từ học thuật hay đi chung Có trong danh sách
NGSL Danh sách từ phổ thông mới Hạng 1.511
new-GSL Danh sách từ phổ thông (bản Lancaster) Hạng 2.334
CAWL Từ vựng học thuật ngành hoá Hạng 13

bond trong văn bản pháp luật Việt Nam

Khái niệm tương ứng trong văn bản pháp luật tiếng Việt là Trái phiếu. Định nghĩa theo Nghị định 155/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Chứng khoán (155/2020/NĐ-CP):

Là loại chứng khoán có kỳ hạn từ 01 năm trở lên do doanh nghiệp phát hành, xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành

Đoạn trích lấy theo văn bản cấp cao nhất, ban hành gần nhất tìm được trong kho; hãy kiểm tra hiệu lực trước khi dẫn chiếu.

Học tiếp trong sublist 6

Nhóm 60 họ từ ở mức tần suất thứ sáu, bắt đầu nghiêng về các từ chuyên biệt hơn.

Các từ khác cùng sublist:

Xem cả sublist 6 Toàn bộ 570 họ từ AWL

Nội dung cập nhật theo 22 danh sách từ vựng học thuật đã công bố, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ