Polyvinyl alcohol: 24 công bố tá dược, vỏ nang

Polyvinyl alcohol được công bố 24 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

24
Công bố tá dược
6
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Kuraray Asia Pacific Pte., Ltd Singapore USP-NF 2023 Mimelin 500 FIP (893100120026) 15/06/2031
Mitsubishi Chemical Corporation Nhật Bản USP-NF hiện hành Kidneymin (893110473725) 02/12/2030
Mitsubishi Chemical Corporation Nhật Bản USP hiện hành Mediabet 100 (893110390825) 14/08/2030
Mitsubishi Chemical Corporation Nhật Bản USP hiện hành Renoamin (893110394625) 14/08/2030
Jiangxi Alpha Hi-tech Pharmaceutical CO., LTD Trung Quốc USP hiện hành Thuốc xịt mũi Coldviton (893100282725) 02/06/2030
MITSUBISHI CHEMICAL CORPORATION Nhật Bản USP hiện hành Saxaglyz 2,5 (893110262825) 02/06/2030
Mitsubishi Chemical Corporation Nhật Bản USP hiện hành Mediabet 300 (893110274225) 02/06/2030
Mitsubishi Chemical Corporation Japan USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024) Glumeca Plus 50/500 (893110230725) 02/06/2030
Kuraray Asia Pacific Pte.Ltd Singapore Nhà sản xuất Magnesium/ Vitamin B6 (893100059125) 13/03/2030
The Nippon Synthetic Chemical Industry Co., Ltd Japan USP-NF 2021 Plaspidin (893110089225) 13/03/2030
Merck KgaA Germany USP hiện hành Xylometazolin (893100118325) 13/03/2030
Kuraray Asia Pacific Pte. Ltd Singapore USP 2024 Povidone Gel - USP (893100089525) 13/03/2030
Shanghai Kaidu Industrial Development Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Winsi 25 (893110332600) 19/12/2029
Merck KGaA Germany USP hiện hành (USP 2023) NDP-Saxa 5 (893110137900) 21/11/2029
Jiangxi Alpha Hi-tech Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Hanydu (893110745424) 11/08/2029
Jiangxi Alpha Hi-tech Pharmaceutical Co., Ltd China USP hiện hành Granucine (893110745224) 11/08/2029
Mitsubishi Chemical Corporation Japan USP hiện hành Saxagliptin 5 mg (893110367724) 06/06/2029
JIANGXI ALPHA HI-TECH PHARMACEUTICAL CO., LTD P.R Trung Quốc USP hiện hành Royalcid (893110365724) 06/06/2029
Shanghai Kaidu Industrial Development Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa usp 44 Winsi 50 (893110273124) 05/05/2029
Mitsubishi Chemical Corporation Nhật Bản USP hiện hành Winfen (893110273224) 05/05/2029
Mitsubishi Chemical Corporation Japan USP hiện hành Levermeb 1000 (893110280824) 05/05/2029
Mitsubishi Chemical Corporation Japan USP hiện hành Levemeb 500 (893110249824) 28/03/2029
Mitsubishi Chemical Corporation Japan USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) ZidocinDHG (VD-21559-14) 19/04/2027
The Nippon Synthetic Chemical Industry Co., Ltd Japan USP phiên bản hiện hành (USP 42) Coldacmin Flu (VD-24597-16) 13/05/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyvinyl alcohol?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyvinyl alcohol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.