Triamcinolon acetonid xuất hiện trong 17 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
5 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Triamlonmeyer Cream 0,1% | 893110280525 | Kem bôi da | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Seadoral | 893110230425 | Thuốc mỡ | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Oracortia | 893110158025 (cũ: VD-24653-16) | Thuốc mỡ | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Qbitriam | 893110223400 (cũ: VD-27021-17) | Mỡ bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Trinolon | 893110212600 (cũ: VD-33431-19) | Gel dùng ngoài | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mouthpaste | 893110920224 (cũ: VD-30760-18) | Gel bôi niêm mạc miệng | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Tinfocool | 893110906124 (cũ: VD-31651-19) | Thuốc mỡ | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Notenxic | 893110566124 (cũ: VD-28639-17) | Viên nén | Công ty CỔ PHẦN US PHARMA USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Danizax | 893110344624 (cũ: VD-30817-18) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Trinolon ointment | 893110026324 | Thuốc mỡ | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Triamcinolon | 893110093223 (cũ: VD-23149-15) | Hỗn dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Kontam-Cort | VN-19129-15 | Hỗn dịch tiêm | Công ty TNHH xuất khẩu Thương mại Dược phẩm NMN | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Không ghi |
| Amtanolon 0,1% | VD-18857-13 | Thuốc kem dùng ngoài | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Mouthpaste | VD-17193-12 | -- | Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| K-Cort | VD-15102-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Oramedi | VD-14055-11 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pharmacort | VN-19307-15 | Hỗn dịch tiêm | Pharmatex Italia s.r.l. | Ý | 05/10/2015 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ampicilin sulbactam | 17 |
| Dutasteride | 17 |
| Methyldopa | 17 |
| Kẽm gluconat | 17 |
| Oxcarbazepine | 17 |
| Cephalexin monohydrat | 17 |
| Oxacilin | 17 |
| Acid folic | 17 |
| Ciclosporin | 17 |
| Dimenhydrinat | 17 |
| Flunarizine | 17 |
| Colchicine | 17 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.