Dutasteride xuất hiện trong 17 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.
4 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tenricy | 893110179425 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dutride | 890110430625 | Viên nang mềm gelatin | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm An Vượng | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Dutasteride Soft Gelatin Capsules 0.5 mg | 890110428625 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Dutaliv | 890110327525 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| A.T Dutasteride 0,5mg | 893110234525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Talzodas | 893110244625 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Liviat | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ovastrix | 893110100925 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Uroka | 885110169700 | Viên nang mềm | Mega Lifesciences Public Company Limited | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Prelone | 893110932224 (cũ: VD-15607-11) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Dagocti | 893110439524 (cũ: VD-25204-16) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dutasteride Teva 0.5mg | 599110007623 | Viên nang mềm | Actavis Export PTC Limited | Hungary | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Avodart | VN-17445-13 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam | Poland | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Dutabit 0.5 | VN-22590-20 | Viên nang mềm | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Plenur | VN-22364-19 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tenricy | VD-15062-11 | — | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Dutasvitae 0,5mg | VN-22876-21 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ | Spain | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Tenricy-F | VD-32445-19 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 26/02/2019 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dutasterid | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | EP 11.0/ BP 2023 | Novodart | 02/06/2030 |
| Dutasterid | Swati Spentose Private Limited Unit-II | 1. India | EP 9.0 | Dutasteride-5A FARMA 0,5mg | 22/10/2024 |
| Dutasterid | MSN Laboratories Pvt. Ltd | 2. India | USP 40 | Dutasteride-5A FARMA 0,5mg | 22/10/2024 |
| Dutasteride | Sterling Chemical Malta Ltd. | Malta | EP 9 | Tenricy | 22/10/2024 |
| Dutasteride | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Tenricy | 22/10/2024 |
| Dutasteride | Sterling Chemical Malta Ltd. | Malta | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Dutasteride | MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Tenricy-F | 26/02/2024 |
| Dutasterid | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. | INDIA | Ph. Eur 9.7 & in house | Dutaon | 30/12/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Dimenhydrinat | 17 |
| Kẽm gluconat | 17 |
| Piracetam, Cinnarizin | 17 |
| Natri valproat | 17 |
| Calci Carbonat, Vitamin D3 | 17 |
| L-Cystine | 17 |
| Natri diclofenac | 17 |
| Triamcinolon acetonid | 17 |
| Hydrochlorothiazide valsartan | 17 |
| Eperisone hydrochloride | 17 |
| Flunarizine | 17 |
| Acid folic | 17 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.