Oxcarbazepine xuất hiện trong 17 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 12 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
4 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trepilsoha 300 | 893114466925 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Trileptal | 300114342925 (cũ: VN-22666-20) | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | France | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Trileptal | 800114023925 (cũ: VN-22183-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Italy | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Atileptal 60mg/ml | 893114325100 (cũ: 893110325100) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Jubl Oxcarbazepine 300mg | 890114990724 (cũ: VN-17991-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Savzepin 150 | 893114744024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Savzepin 300 | 893114744124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Savzepin 600 | 893114744224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Kusapin | 890114525824 (cũ: VN-16942-13) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Jubl Oxcarbazepine 600mg | 890114522224 (cũ: VN-19888-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Sunoxitol 150 | 400114416123 (cũ: VN-18769-15) | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Oxambay | 890110186623 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Oxamed | VN-21193-18 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt | Bồ Đào Nha | 03/07/2018 | Không ghi |
| Trileptal | VN-15563-12 | Viên nén bao phim | Novartis Pharma Services AG | Ý | 21/06/2012 | Không ghi |
| Clazaline-300 | VN-10417-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Oxalepsy 150mg | VN-9845-10 | Viên nén bao phim | S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Sunoxitol 300 | VN-18770-15 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 08/02/2015 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD | INDIA | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Trepilsoha 300 | 02/12/2030 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD., | INDIA | USP 43 | Atileptal 60mg/ml | 19/12/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | INDIA | USP 2021 | Savzepin 600 | 11/08/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | P. R. China | USP 2021 | Savzepin 600 | 11/08/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | INDIA | USP 2021 | Savzepin 150 | 11/08/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | USP 2021 | Savzepin 300 | 11/08/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX LIFESCIENCES PVT. LTD. | INDIA | USP hiện hành | Savzepin 300 | 11/08/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Oxcarbazepin DWP 300mg | 05/05/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX Lifesciences (P) Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Oxcarbazepin MDS 150mg | 20/03/2029 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Oxcarbazepin DWP 150mg | 02/07/2028 |
| Oxcarbazepine Kiểm soát đặc biệt | CTX Lifesciences Pvt Ltd | INDIA | USP 43 | Carbamaz | 31/07/2024 |
| Oxcarbazepin Kiểm soát đặc biệt | HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 43 | SAKUZYAL 600 | 30/12/2022 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Aescin | 17 |
| Paracetamol viên | 17 |
| Dutasteride | 17 |
| Alfacalcidol | 17 |
| Kẽm gluconat | 17 |
| Cephalexin monohydrat | 17 |
| Oxacilin | 17 |
| Methyldopa | 17 |
| Acid folic | 17 |
| Ciclosporin | 17 |
| Dimenhydrinat | 17 |
| Montelukast Natri | 17 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.