Cephalexin monohydrat xuất hiện trong 17 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
12 trong số đó (71%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 10 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Meko Cepha | 893110212725 (cũ: VD-23181-15) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cephalexin MKP 500 | 893110829924 (cũ: VD-17119-12) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110558224 (cũ: VD-29459-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cephalexin 500mg | 893110492724 (cũ: VD-27280-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tenamydcefa 500 | VD-17195-12 | -- | Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cephalexin MP 500 mg | VD-13940-11 | — | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cephalexin 500mg | VD-11629-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Zentolexin CPC1 250mg | VD-11762-10 | — | Công ty DP TW1 (CPC1) | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500 | VD-10938-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Eulexcin 250 | VD-11016-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oralphaces | VD-11050-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500 mg | VD-10140-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Halafacin 500mg | VD-10517-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Halafacin 250mg | VD-10516-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500 mg | VD-10138-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cephalexin 500 mg | VD-10139-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| TV. Cefalexin 250mg | VD-17989-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol | 17 |
| Triamcinolone acetonide | 17 |
| Methyldopa | 17 |
| Paracetamol viên | 17 |
| Efavirenz | 17 |
| Oxacilin | 17 |
| Kẽm gluconat | 17 |
| Eperisone hydrochloride | 17 |
| Piracetam, Cinnarizin | 17 |
| Dutasteride | 17 |
| Acid folic | 17 |
| Perindopril erbumine | 17 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.