Ciclosporin xuất hiện trong 17 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 2 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 2 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sandimmun Neoral | 300114023725 (cũ: VN-18753-15) | Dung dịch uống | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Sandimmun | 760110171600 (cũ: VN-21922-19) | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Switzerland | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Munora | 893114112524 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Ikervis | 300110447823 (cũ: VN3-245-19) | Nhũ tương nhỏ mắt | Công ty TNHH Dược phẩm Santen Việt Nam | France | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Equoral 25mg | 859114399723 (cũ: VN-18835-15) | Viên nang mềm | Actavis Export PTC Limited | Czech Republic | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Sandimmun Neoral 100mg (Đóng gói & xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., đ/c: Trimlini 2D, Lendava 9220, Slovenia) | VN-22785-21 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral 25mg (Đóng gói & xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., đ/c: Trimlini 2D, Lendava 9220, Slovenia) | VN-22786-21 | Viên nang mềm | Công ty TNHH Novartis Việt Nam | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN-21154-18 | Viên nang mềm | Novartis Pharma Services AG | Đức | 18/06/2018 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral (Đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Switzerland) | VN-21091-18 | Viên nang mềm | Novartis Pharma Services AG | Đức | 26/03/2018 | Không ghi |
| Equoral 100 mg | VN-18834-15 | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Cộng hòa Séc | 25/05/2015 | Không ghi |
| Sandimmun | VN-15102-12 | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Novartis Pharma Services AG. | Thụy Sĩ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral 100mg | VN-14759-12 | Viên nang mềm | Novartis Pharma Services AG | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Sandimmun Neoral 25mg | VN-14760-12 | Viên nang mềm | Novartis Pharma Services AG | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Paolorin | VN-9502-10 | Viên nang mềm | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Brazil | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paolorin | VN-9477-10 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Brazil | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vilosporin 25 | VD-18824-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Vilosporin 100 | VD-18485-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ciclosporin | Prime European Therapeuticals S.P.A – Euticals S.P.A | ITALY | USP 40, BP 2016, EP 8.0 | Munora | 31/01/2029 |
| Ciclosporin | Concord Biotech Ltd. | INDIA | USP 40, TCCS | Munora | 31/01/2029 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.