Losartan potassium; Hydrochlorothiazide xuất hiện trong 21 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LOSAAZID 100/25 | 893110124726 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Combizar | 893110099724 (cũ: VD-28623-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vazortan-H Tablets | 890110435523 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Lorista H | 383110406723 (cũ: VN-18276-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lostad HCT 50/12.5 | VD-24567-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Losatec H | VN-21804-19 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Angizaar-H | VN-20819-17 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hyzaar Plus (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN Haarlem, The Netherlands) | VN-16838-13 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 04/07/2013 | Không ghi |
| Hyzaar (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W. 2142, Australia) | VN-15989-12 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 09/10/2012 | Không ghi |
| Lopo Plus | VN-13656-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Novisartan Plus | VN-13546-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sastan-H | VN-13060-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Gozetan Tab | VN-12492-11 | Viên nén bao phim | Hanbul Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sartanim-H | VN-10652-10 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Losartan HCT-Sandoz | VN-5468-10 | Viên nén bao phim | Lek Pharmaceuticals d.d, | Slovenia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Diu-tansin Tablet | VN-5573-10 | Viên nén bao phim | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Repace H | VN-13389-11 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Troysar H | VN-13070-11 | Viên nén bao phim | Troikaa Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Fortzaar 100/25 (Đóng gói bởi: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142, Australia) | VN-16837-13 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Anh | 04/07/2013 | Đã rút |
| Miratan-H | VN-14464-12 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| L-Sartan Plus | VN-12151-11 | Viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Granisetron | 21 |
| Cefuroxime sodium | 21 |
| Nizatidin | 21 |
| Triprolidin HCl; Pseudoephedrin HCl | 21 |
| Leflunomid | 21 |
| Nhôm phosphat gel | 21 |
| Domperidon maleat | 21 |
| Cefmetazol | 21 |
| Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) | 21 |
| Hyoscin butylbromid | 21 |
| Lidocain hydroclorid | 21 |
| Rebamipide | 21 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.