Cefmetazol xuất hiện trong 21 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2025.
7 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 2 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cemetajin 1g Inj. | 880110020125 (cũ: VN-22354-19) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefmetazol VCP | 893110297200 (cũ: VD-19052-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefmetazol 0,5g | 893110218500 (cũ: VD-34200-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefmetazol 1g | 893110811824 (cũ: VD-33493-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefmetazol 1g | 893110825524 (cũ: VD-19508-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefmetazol 2000mg | 893110821124 (cũ: VD-25798-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefmetazol 1000mg | 893110821024 (cũ: VD-25797-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dysteki 2g | 893110656024 (cũ: VD-23499-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cemitaz 1g | 893110548024 (cũ: VD-29347-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Dysteki 1g | 893110468224 (cũ: VD-23498-15) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Ateceftan 500 mg | 893110290124 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Viceftazol 2g | 893110077924 (cũ: VD-26319-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ateceftan 1g | 893110163023 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Etamet 1 G | 893110045923 (cũ: VD-19341-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Cefmetazole Injection 1gm | VN-21601-18 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh | Đài Loan | 28/10/2018 | Không ghi |
| Kyongbo Cefmetazole Inj. 1g | VN-21613-18 | Bột pha tiêm | JRP Co., Ltd. | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Mefira Inj. | VN-21637-18 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Glocepzol 1g | VD-24165-16 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| SP Cefmetazole | VD-23302-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Ceftacin | VD-21995-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Ceftacin (SXNQ: Shin Poong Pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea) | VD-21077-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.