Granisetron xuất hiện trong 21 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 8 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinsetron | 893110162026 (cũ: VD-34794-20) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Granisetron-hameln 1mg/ml injection | 400110038326 (cũ: VN-19846-16) | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vingatril | 893110014826 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Granisetron 1mg/ml | 893110013526 | Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Nisetronject | 893110465825 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Granisetron Bidiphar 1mg/ml | 893110454025 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm hoặc tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Acdonfe 2 mg | 893110403825 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Gratronset 2 | 893110293500 (cũ: VD-28024-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Hadugran | 893110151000 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Granisetron Kabi 1mg/ml | 560110987324 (cũ: VN-21199-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| BFS-Grani (không chất bảo quản) | 893110879524 (cũ: VD-26122-17) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| A.T Granisetron Inj 1 mg/ml | 893110731324 | Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rapogy 2 | 893110439624 (cũ: VD-31773-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Grani-Denk 1mg/ml | 400110352124 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm hoặc truyền | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Gratronset 1 | 893110163624 (cũ: VD-28023-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Danisetron | 893110241423 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Itamegrani 3 | 893110167623 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH SX Dược phẩm Medlac pharma Italy | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Itamegrani 1 | VD-36251-22 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Santasetron 3mg/3ml | VN-20689-17 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty CP dược phẩm Pha No | Tây Ban Nha | 18/09/2017 | Không ghi |
| Sancuso | VN2-562-17 | miếng dán để thấm qua da | A. Menarini Singapore Pte. Ltd | Hoa Kỳ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Sancuso | VN2-41-13 | miếng dán để thấm qua da | Invida (Singapore) Private Limited | Hoa Kỳ | 17/01/2013 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Granisetron hydrochloride | FUAN PHARMACEUTICAL GROUP NINGBO TEAM PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 10.0 | Gratronset 1 | 20/03/2029 |
| Granisetron hydrochloride | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.6 | Danisetron | 27/08/2028 |
| Granisetron hydrochloride | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Itamegrani 3 | 02/07/2028 |
| Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Itamegrani 1 | 29/12/2027 |
| Granisetron hydrochloride | Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | — | 20/12/2025 |
| Granisetron hydrochloride | Swati Spentose Private Limited (Unit-I) | INDIA | EP 11.0 + NSX | Vinsetron | 20/12/2025 |
| Granisetron hydrochloride | Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. | Turkey | TC NSX | — | 26/02/2024 |
| Granisetron hydrochloride | Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. - API Plant | Turkey | TC NSX | — | 26/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ebastine | 21 |
| Cefmetazol | 21 |
| Cefuroxime sodium | 21 |
| Candesartan cilexetil hydroclorothiazid | 21 |
| Lidocain hydroclorid | 21 |
| Cinarizin | 21 |
| Rebamipide | 21 |
| Lacidipin | 21 |
| Leflunomid | 21 |
| Rupatadin | 21 |
| Bisacodyl | 21 |
| Cefadroxil monohydrate | 21 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.