Hyoscin butylbromid xuất hiện trong 21 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 21 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hysapi 20 | 893110144126 (cũ: VD-35169-21) | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hysapi 10 | 893110144026 (cũ: VD-34621-20) | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Uphanal 20 Không kê đơn | 893100473425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hyoscin MCN 20 Không kê đơn | 893100389625 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Uphanal 10 Không kê đơn | 893100380225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medtusor | 893110091725 | Dung dịch thuốc tiêm | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tanabusicopan Không kê đơn | 893100257500 (cũ: VD-34536-20) | Viên nén bao đường | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Busmocalm Không kê đơn | 893100238700 (cũ: VD-33005-19) | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Puscocin Không kê đơn | 893100727224 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| BFS-Hyoscin 40mg/2ml | 893110628424 (cũ: VD-26769-17) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Brocizin 10 Không kê đơn | 893100559724 (cũ: VD-33899-19) | Viên nén bao đường | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Atithios Inj | 893110479524 (cũ: VD-31598-19) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Brocizin 20 Không kê đơn | 893100460724 (cũ: VD-32406-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Busconic Không kê đơn | 893100502424 (cũ: VD-24542-16) | Viên nén bao đường | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Buscopan Không kê đơn | 300100131824 (cũ: VN-20661-17) | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Sanofi Việt Nam | France | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| PymeHyospan Không kê đơn | 893100085324 (cũ: VD-25395-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| BFS-Hyoscin | 893110281323 (cũ: VD-22024-14) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mezaoscin Không kê đơn | 893100286123 (cũ: VD-26826-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Busmin | VD-29142-18 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Busmocalm | VD-16335-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| PymeHyospan | VD-13589-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Hyoscin butylbromid | Alchem International Private Limited | INDIA | EP 8.0 | BFS-Hyoscin 40mg/2ml | 23/07/2027 |
| Hyoscin butylbromid | Vital Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016, EP 8.0 | BFS-Hyoscin 40mg/2ml | 23/07/2027 |
| Hyoscin butylbromid | Alkaloids Pvt Ltd | INDIA | BP 2016, EP 8.0 | BFS-Hyoscin 40mg/2ml | 23/07/2027 |
| Hyoscin butylbromid | Australian Alkaloids Pty Ltd | Australia | EP 11.0 | BFS-Hyoscin 40mg/2ml | 23/07/2027 |
| Hyoscin butylbromid | Prism Industries Limited | INDIA | EP 9.0 + TC NSX | Hysapi 20 | 22/06/2026 |
| Hyoscin butylbromid | Prism Industries Limited | INDIA | EP 9.0 + TC NSX | Hysapi 10 | 20/12/2025 |
| Hyoscine butylbromide | ALKALOIDS PRIVATE LIMITED (Unit-I) | INDIA | BP 2017 | ATITHIOS TAB | 20/12/2025 |
| Hyoscin butylbromid | Linnea SA Via Cantonale | Switzerland | EP9.0 | Tanabusicopan | 14/06/2025 |
| Hyoscin butylbromid | Alkaloids of Australia Pty Ltd | Australia | EP8 | Brocizin 10 | 22/10/2024 |
| Hyoscine butylbromide | Alkaloids Of Australia Pty Ltd | Australia | EP 8.0 | N/A | 31/07/2024 |
| Hyoscine butylbromide | VITAL LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
| Hyoscin butylbromid | Alkaloids of Australia Pty Ltd. | Australia | EP8 | Brocizin 20 | 26/02/2024 |
| Hyoscine Butylbromide | Linnea SA | Thụy Sĩ | EP 8.0, BP 2016, TCCS | — | 21/06/2022 |
| Hyoscine butylbromide (Hyoscine N-butylbromide) | Alkaloids Private Limited (Alkaloids Pvt Ltd) | INDIA | EP 9.6 | VINCOPANE | 08/02/2022 |
| Hyoscine butylbromide | Vital Laboratories Private Limited | INDIA | EP 8/BP 2015 | BUSCONIC | 22/03/2021 |
| Hyoscine Butylbromide | Linnea SA | Thụy Sĩ | EP 8.0, BP 2016, TCCS | — | 07/12/2019 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.