Ebastine xuất hiện trong 21 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 22 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 19 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 9 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
Toàn bộ 21 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GEFBIN FORTE 20 | 893110098126 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lydotine 10 mg film coated tablets | 840110410125 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới | Spain | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Ebastin 10 | 893110387325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ebasitin | 893110139725 (cũ: VD-21337-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Stebastin 20 | 893110112825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ebastine Normon 10 mg Orodispersible Tablets | 840110021025 (cũ: VN-22104-19) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ebasvitae 10mg orodisperable tablets | 840110008825 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Nhân Sinh | Spain | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ebastel 20 mg | 840110187400 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Rona | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Ebastel 10 mg | 840110187300 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Rona | Spain | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Stebastin 10 | 893110162300 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Opemitin | 893110813924 (cũ: VD-24832-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Eribca Suspension | 893110740124 | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gefbin | 893110540824 (cũ: VD-27946-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Stebastin Sp. | 893110298724 | Siro | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Gefbin forte 10 | 893110229724 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Esfétine | 893110062523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Etaduct | VD-36222-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ebost | VN-19711-16 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zentobastin 10mg Tablet | VN-19618-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Trung ương I | Pakistan | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cifitin | 893110515924 (cũ: VD-25744-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Etmine | VN-21591-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu dược phẩm Bình Minh | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | JP hiện hành | Ebastin | 18/12/2029 |
| Ebastin | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.6 | SaVi Ebastin 10 | 08/10/2028 |
| Ebastin | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | EP 9.6 | SaVi Ebsatin 10 | 08/10/2028 |
| Ebastin | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.6 | SaVi Ebastin 10 | 08/10/2028 |
| Ebastin | VASUDHA PHARMA CHEM LIMITED | INDIA | EP 9.6 | SaVi Ebsatin 10 | 08/10/2028 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2019 | MEBASTIN 10 | 23/08/2028 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9 + TC NSX | TECZIN | 02/07/2028 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | EP hiện hành | Ebastin DWP 5mg | 31/05/2028 |
| Ebastine | Bal Pharma Ltd. | Ấn Độ | EP | Etaduct | 29/12/2027 |
| Ebastine | R L Fine Chem Pvt Ltd., | INDIA | BP | Mezabastin | 20/12/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | TEZFON | 25/09/2027 |
| Ebastin | Vasuha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 9.0 | TEZFON | 25/09/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | Ebastin OD DWP 10mg | 28/04/2027 |
| Ebastine | BAL PHARMA LIMITED. | INDIA | BP 2018 | ATIRIN 20 | 19/04/2027 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2018/EP 9.0 | EROBAS | 31/08/2026 |
| Ebastine | BAL PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Ebastine-5a Farma 10mg | 02/06/2026 |
| Ebastine | Bal pharma Limited | INDIA | BP 2016 | ATIRIN suspension | 14/06/2025 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | JP XVII | Ebastin | 14/06/2025 |
| Ebastin | R L Fine Chem Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9.0 | Ocebaten | 31/07/2024 |
| Ebastine | Nactar Lifesciences Ltd | INDIA | JP 16 | — | 26/02/2024 |
| Ebastine | Bal Pharma Limited | INDIA | BP 2013 | — | 26/02/2024 |
| Ebastine | Anek Prayog Pvt. Ltd | INDIA | EP 9 | Ebasitin | 22/02/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefadroxil monohydrate | 21 |
| Cefmetazol | 21 |
| Cefuroxime sodium | 21 |
| Candesartan cilexetil hydroclorothiazid | 21 |
| Lidocain hydroclorid | 21 |
| Cinarizin | 21 |
| Lacidipin | 21 |
| Rupatadin | 21 |
| Glipizid | 21 |
| Rebamipide | 21 |
| Leflunomid | 21 |
| Granisetron | 21 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.