Donepezil hydrochloride xuất hiện trong 26 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 22 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zydusdon 5 | 890110080626 | Viên nén phân tán trong miệng | Zydus Lifesciences Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Aricept Evess 5 mg | 499110039826 (cũ: VN-22775-21) | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | Japan | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Yradan 5 mg | 383110424725 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Yradan 10 mg | 383110424625 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Odo.DR.Nabia | 893110393925 | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Amisate Tab. 5mg | 880110350125 (cũ: VN-21440-18) | Viên nén bao phim | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Estipezil 5 | 890110300325 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Estipharma Việt Nam | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Estipezil 10 | 890110300225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Estipharma Việt Nam | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Sonno 5 | 893110083425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sonno 10 | 893110340300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sundonep 5 | 890110196200 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Sundonep 10 | 890110196100 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Donestad 5 | 893110581924 | Viên nén phân tán trong miệng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Donacept 5mg Film-Coated Tablet | 899110355024 | Viên nén bao phim | Pt. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Alzepil | 599110011624 (cũ: VN-20755-17) | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Alzepil | 599110187723 | Viên nén bao phim | Egis Pharmaceuticals Private Limited Company | Hungary | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Torpezil 10mg | VN-23052-22 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Yradan 5mg | VN-23010-22 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Yradan 10mg | VN-23009-22 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Slovenia | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Sulbenin 5mg/Tab | VN-22604-20 | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Hy Lạp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Sulbenin 10mg/Tab | VN-22603-20 | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Hy Lạp | 30/12/2020 | Không ghi |
| Aricept Evess 5 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceuticals Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Jatuchak, Bangkok 10900, Thai Land) | VN-15328-12 | viên nén tan trong miệng | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Nhật Bản | 21/06/2012 | Không ghi |
| Aricept Evess 10mg | VN-22911-21 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Eisai Việt Nam | Japan | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Aricept Evess 10 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand) | VN-15802-12 | viên nén tan trong miệng | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | Nhật Bản | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Sundonep 10 | VN-18093-14 | Viên nén bao phim | SUN PHARMACEUTICAL INDUSTRIES LIMITED | India | 29/12/2022 | Đã rút |
| Torpezil 10mg | VN-16401-13 | Viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.