Caspofungin xuất hiện trong 26 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 26 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 10 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 4 |
| 2014 | 2 |
Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vinpofungin 50 | 893110108626 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ANETTA 50 | 893110090926 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Caspofungin 50mg | 520110062526 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pencilas 70mg | 520110056926 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Pencilas 50mg | 520110056826 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Belcaspo 70mg | 840110053026 | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Spain | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Caspofungin Teva 70mg | 520110047226 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Actavis International Limited | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Caspofungin Teva 50mg | 520110047126 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Actavis International Limited | Greece | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Caspofungin 70mg | 520110025826 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | Greece | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vinpofungin 70 | 893110014926 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Belcaspo 50mg | 840110300525 | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Caspopol 70mg Lyophilised Powder for Solution for I.V. Infusion | 868110306325 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Saifen Drugs Philippines Inc. | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Caspopol 50mg Lyophilised Powder for Solution for I.V. Infusion | 868110306225 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Saifen Drugs Philippines Inc. | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Caspofungin 70 mg | 400110003725 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Saifen Drugs Philippines Inc. | Germany | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Caspofungin 50 mg | 400110003625 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Saifen Drugs Philippines Inc. | Germany | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Capozide 50 | 880110182500 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Caspofungin Normon 70 mg powder for concentrate for solution for infusion | 840110431723 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH thương mại y tế Viễn Đông | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Caspofungin Mylan | 890110141823 | Bột đông khô pha tiêm | MI Pharma Private Limited | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Caspofungin Biovagen | 868110137523 | Bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Capozide 70 | 880110136123 | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược MK Việt Nam | Korea | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Caspofungin Sandoz | VN-23240-22 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Germany | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Caspofungin Sandoz | VN-23239-22 | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Germany | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cancidas | VN-20568-17 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Cancidas | VN-20811-17 | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd | France | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cancidas | VN2-251-14 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Pháp | 16/07/2014 | Không ghi |
| Cancidas | VN2-252-14 | Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. | Pháp | 16/07/2014 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Drotaverin hydroclorid | 26 |
| Cyanocobalamin | 26 |
| Paroxetin | 26 |
| Diclofenac kali | 26 |
| Nefopam hydroclorid | 26 |
| Donepezil hydrochloride | 26 |
| Sertralin | 26 |
| Silymarin | 26 |
| Nifedipin | 26 |
| levocetirizine dihydrochloride | 26 |
| Solifenacin succinat | 26 |
| Serratiopeptidase | 26 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.