Cilnidipine xuất hiện trong 16 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 16 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 8 |
| 2022 | 1 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cilnidipine Tablets 10 mg | 890110074726 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cilnidipine Tablets 5 mg | 890110074826 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cilnidipine Tablets 5 mg | 890110416925 | Viên nén bao phim | Acme Generics Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cilnidipine Tablets 20 mg | 890110417125 | Viên nén bao phim | Acme Generics Private Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cilnidipin 10 | 893110065325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cilnidipin 5 | 893110065425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Amnol | 893110917924 (cũ: VD-30147-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Amnol | 893110465524 (cũ: VD-30148-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cilnidipine 5 | 893110300724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| A.T Cilnidipine 10 mg | 893110225824 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| A.T Cilnidipine 5 mg | 893110225924 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cilnistella 10 | 893110239024 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cilnistella 5 | 893110239124 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cilnidipine 10 | 893110240124 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Atelec tablets 10 | VN-15704-12 | viên nén bao phim | CÔNG TY TNHH DKSH PHARMA VIỆT NAM | Japan | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Atelec Tablets 5 | VN-15705-12 | viên nén bao phim | Ajinomoto Pharmaceuticals Co., Ltd. | Nhật Bản | 09/10/2012 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cilnidipin | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | JP XVIII | ESSEIL-5 | 17/06/2029 |
| Cilnidipine | Honour Lab Limited (Unit-V) | INDIA | TCCS | Cilnistella 5 | 20/03/2029 |
| Cilnidipine | Honour Lab Limited (Unit-V) | INDIA | TCCS | Cilnistella 10 | 20/03/2029 |
| Cilnidipine | Pure Chem Private Limited | INDIA | JP 17 | Carnidin 10 | 07/11/2028 |
| Cilnidipine | Pure Chem Private Limited | INDIA | JP 17 | Carnidin 20 | 07/11/2028 |
| Cilnidipine | Pure Chem Private Limited | INDIA | JP 17 | Carnidin 5 | 07/11/2028 |
| Cilnidipin | PRAYOSHA HEALTH CARE PVT.LTD | Ấn Độ | NSX | Abarin 10 | 16/08/2028 |
| Cilnidipin | Pure chem private limited | INDIA | TC NSX | BV Cilpin 5 | 02/07/2028 |
| Cilnidipine | Honour Lab Limited | INDIA | TC NSX | Meyeripin 10 | 02/07/2028 |
| Cilnidipin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | In house | Cilnidipine-5a Farma 10mg | 23/03/2028 |
| Cilnidipine | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., | CHINA | In house | Cilnidipine - 5a Farma 10mg | 23/03/2028 |
| Cilnidipin | Pure Chem Private Limited | INDIA | JP17 | Cilnidipin 5 | 22/06/2027 |
| Cilnidipine | Honour Labs Ltd | INDIA | TCNSX | Meyeripin 5 | 22/06/2027 |
| Cilnidipin | PRAYOSHA HEALTHCARE PVT. LTD. | INDIA | JP XVII | ESSEIL-5 | 30/12/2024 |
| Cilnidipine | Pure Chem Pvt. Ltd. | INDIA | JP 17 | — | 22/10/2024 |
| Cilnidipine | UNIQUE CHEMICALS | INDIA | TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Cilnidipine | UNIQUE CHEMICALS | INDIA | TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Cilnidipine | UNIQUE CHEMICALS | INDIA | TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Cilnidipine | PRAYOSHA HEALTHCARE PVT. LTD. | INDIA | JP XVII | ESSEIL-10 | 21/02/2023 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Sultamicillin | 16 |
| Paracetamol, Tramadol HCl | 16 |
| Palbociclib | 16 |
| Tretinoin | 16 |
| Levodropropizin | 16 |
| Biphenyl dimethyl dicarboxylat | 16 |
| Biotin | 16 |
| Repaglinid | 16 |
| Metronidazol neomycin sulfat nystatin | 16 |
| Progesterone | 16 |
| Phenobarbital | 16 |
| Rituximab | 16 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.