Thuốc chứa Sultamicillin: 16 số đăng ký lưu hành

Sultamicillin xuất hiện trong 16 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 18 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

9 trong số đó (56%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

16
Số đăng ký thuốc
15
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Hết hạn trong 12 tháng tới
18
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20231
20222
20212
20201
20181
20162
20151
20112
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Unasyn 800110022624 (cũ: VN-14306-11)Viên nén bao phimCÔNG TY TNHH PFIZER (VIỆT NAM)Italy02/01/2024 Đến 02/01/2027
Sulcilat 750mg 868110003724 (cũ: VN-18508-14)Viên nénCông ty Cổ phần dược phẩm Minh KỳTurkey02/01/2024 Đến 02/01/2029
Dodacin 375 mg 893110381423 (cũ: VD-30746-18)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Unasyn VN-20844-17 Viên nén bao phimCông ty TNHH Pfizer (Việt Nam)Italy29/12/2022 Đến 29/12/2027
DODACIN 750 mg VD-21461-14 Viên nén bao phimCông ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Sultamicillin Tosylate VD-35492-21 Viên nén bao phimCông ty TNHH dược phẩm Hà ĐôngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Azosulta 250mg/5ml VD-35245-21 Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Y Dược Thủ ĐôViệt Nam22/06/2021Không ghi
Sultamicillin 750 mg VD-34574-20 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm GenericViệt Nam20/12/2020Không ghi
Hasulaxin 375mg VD-30386-18 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam04/07/2018Không ghi
Farisul 375 VN-19867-16 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Tiền GiangẤn Độ04/09/2016Không ghi
Ampisid VN-18596-15 Viên nén bao phimCông ty TNHH Hóa dược hợp tácThổ Nhĩ Kỳ08/02/2015Không ghi
Hasulaxin 375 mg VD-15414-11 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà TâyViệt Nam14/09/2011Không ghi
Ampisid 250mg/5ml VN-13630-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Hoá Dược Hợp TácThổ Nhĩ Kỳ06/09/2011Không ghi
Midactam 375 VD-13452-10 Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam22/12/2010Không ghi
Midactam 250 VD-12880-10 Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam24/10/2010Không ghi
Sulcilat 375mg tablets VN-19831-16 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Minh KỳThổ Nhĩ Kỳ04/09/2016Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Sultamicillin Ph. Eur Apitoria Pharma Private Limited (Unit-IV)INDIAEP hiện hànhMomencef S 250 mg22/10/2028
Sultamicilin Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (Tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç Sanayii Ticaret A.Ş)TurkeyEP hiện hành (EP 10.6)Momencef S 250mg22/10/2028
Sultamicilin (dưới dạng sultamicilin tosilat dihydrat) Aurobindo Pharma LimitedA.P.IndiaEP hiện hành (EP 10.5)Momencef 750mg31/05/2028
Sultamicillin tosilate dihydrate Ph. Eur Apitoria Pharma Private Limited Unit -IVINDIAEP hiện hànhMomencef 750mg31/05/2028
Sultamicillin tosilate dihydrate Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP/Ph.Eur hiện hành (EP 10.5)Momencef 750 mg31/05/2028
Sultamicillin Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP (Ph.Eur) hiện hànhMomencef MD 250mg/5ml23/03/2028
Sultamicillin Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (Tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç Sanayii Ticaret A.Ş)TurkeyEP hiện hànhMomencef MD 250mg/5ml23/03/2028
Sultamicillin Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP 8.0 hoặc EP 9.0Momencef DT 250mg08/12/2027
Sultamicillin Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP hiện hànhMomencef MD 375 mg/7,5 ml22/06/2027
Sultamicillin Gensenta İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş. (Tên cũ: Mustafa Nevzat İlaç Sanayii Ticaret A.Ş)TurkeyEP hiện hànhMomencef MD 375 mg/7,5 ml22/06/2027
Sultamicillin tosilate dihydrate Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP 9.0Sultamicillin tosylate31/08/2026
Sultamicillin tosilate dihydrate Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP*Azosulta 250mg/5ml22/06/2026
Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAJP 16Oxyplan20/12/2025
Sultamicillin (dưới dạng sultamicillin tosilate dihydrat) Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP 9.0Azosulta 25020/12/2025
Sultamicillin tosilate dihydrate Apitoria Pharma Private Limited Unit-IVINDIAEP hiện hànhMomencef 375mg30/12/2024
Sultamicilin tosilat dihydrat Mustafa Nevzat Ilac Sanayi A.S. – Hammadde Uretim TesisiTurkeyEP 8.026/02/2024
Sultamicillin tosilate dihydrate Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP 9.0MOMENCEF 375 mg26/02/2024
Sultamicillin Tosilate Dihydrate Aurobindo Pharma LimitedINDIAEP 9.0Cybercef 750 mg11/08/2019

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Sultamicillin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 16 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Sultamicillin. Trong đó 15 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sultamicillin?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sultamicillin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.