Progesterone xuất hiện trong 16 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 7 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 10 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 16 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Progestogel 1% | 540110443125 (cũ: VN-15147-12) | Gel hấp thu qua da | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | Belgium | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Filrosy | 484110419125 | Viên đạn đặt âm đạo/trực tràng | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Luteina 50 mg | 590110181100 | Viên nén đặt âm đạo | Adamed Pharma S.A. (Tên Đầy Đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Utrogestan 200 mg | 840110179823 | Viên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạo | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Cyclogest 200mg | VN-16888-13 | Viên đặt âm đạo/hậu môn | Zuellig Pharma Pte. Ltd | United Kingdom | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cyclogest 400mg | VN-17146-13 | Viên đạn đặt âm đạo/hậu môn | Zuellig Pharma Pte. Ltd | United Kingdom | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Luteina 100 mg | VN-22989-21 | Viên nén đặt âm đạo | Adamed Pharma S.A | Poland | 12/12/2021 | Đến 12/12/2026 |
| Progesterone injection 25mg/ml | VN-15619-12 | thuốc tiêm | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vageston 200 | VN-10972-10 | Viên nang mềm | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Vageston-100 | VN-10167-10 | Viên nang mềm | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Proges 100 | VN-22902-21 | Viên nang mềm | Saifen Drugs Philippines Inc. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Proges 200 | VN-22903-21 | Viên nang mềm | Saifen Drugs Philippines Inc. | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Utrogestan 100mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot - Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium) | VN-19019-15 | Viên nang mềm | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. | Pháp | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Utrogestan 200mg (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng bởi: Besins Manufacturing Belgium, địa chỉ: Groot - Bijgaardenstraat, 128 1620 Drogenbos, Belgium) | VN-19020-15 | Viên nang mềm | Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd. | Pháp | 05/10/2015 | Hết hạn |
| PROGASTIL 200 | VD-19613-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Progesterone injection BP 25mg | VN-16898-13 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ thuật Đức Việt | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Progesterone (micronized) Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Progestad VT 100 | 23/08/2028 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Keygestan 200 | 26/08/2027 |
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 8.0 | PROGESTERON 100 mg | 22/10/2024 |
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Progesteron Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Postcare gel | 21/06/2022 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Postcare | 22/03/2021 |
| Progesterone Kiểm soát đặc biệt | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Postcare | 22/03/2021 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.