Cefotiam xuất hiện trong 26 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 9 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 25 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2025.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 4 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 2 |
Toàn bộ 26 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fotimyd 1000 | 893110208425 (cũ: VD-34241-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fotimyd 2000 | 893110208525 (cũ: VD-34242-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bouleram 2g | 893110201625 (cũ: VD-34110-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bifotirin 1g | 893110121225 (cũ: VD-19844-13) | Thuốc tiêm bột | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fotimyd 500 | 893110143125 (cũ: VD-34243-20) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kontiam Inj. | 880110037925 (cũ: VN-19470-15) | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefotiam 2g | 893110271700 (cũ: VD-25320-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Newtiam | 893110255800 (cũ: VD-25506-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pacetcool 1g | 893110108900 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cefotiam 2g | 893110940524 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefotiam 0,5 g | 893110811924 (cũ: VD-29004-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefoam | 893110655824 (cũ: VD-18228-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefotiam 0,5g | 893110686824 (cũ: VD-32005-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefotiam 1g | 893110667224 (cũ: VD-26187-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vifortiam 1g | 893110688424 (cũ: VD-29902-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tigercef 2g | 893110710624 (cũ: VD-27090-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Bouleram 0,5 g | 893110573424 | Thuốc bột pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tiafo 1 g | 893110180324 (cũ: VD-28306-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fimecin 1g | 893110298823 (cũ: VD-19468-13) | Thuốc bột tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Pacetcool 0.5g | 893110201623 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cefotiam 0,5 g | 893110146023 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefotiam 1 g | 893110146123 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Philcefobacter Inj | VN-18430-14 | Thuốc tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Không ghi |
| Skabaron Inj | VN-17458-13 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cetiam Inj. 1g | VN-16869-13 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cefopess 0,5g Inj. | VN-20758-17 | Bột pha tiêm | Enter Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2017 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefotiam hydrochloride and Sodium carbonate | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | PACETCOOL 0.5g | 16/08/2028 |
| Cefotiam hydrochloride. Dried sodium carbonate | SPC Co., Ltd | Korea | In house | Cefotiam 1 g | 02/07/2028 |
| Cefotiam hydrochloride. Dried sodium carbonate | SPC Co., Ltd | Korea | In house | Cefotiam 0,5 g | 02/07/2028 |
| Mix Cefotiam hydrochloride and sodium Carbonat | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCNSX | Bouleram 2g | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 1000 | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 2000 | 14/06/2025 |
| Cefotiam Hcl (With sodium carbonate) | Kyongbo Pharmaceutical Co.,Ltd | Korea | USP42+ In-house | Fotimyd 500 | 14/06/2025 |
| Cefotiam (mix Cefotiam hydroclorid and Natri Carbonat with ratio 1:0,242) | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | TCNSX | Cefotiam 0,5g | 26/02/2024 |
| Cefotiam hydrochloride + Sodium carbonate | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | TC NSX | Vifortiam 1g | 26/03/2023 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Drotaverin hydroclorid | 26 |
| Caspofungin | 26 |
| Cyanocobalamin | 26 |
| Paroxetin | 26 |
| Diclofenac kali | 26 |
| Nefopam hydroclorid | 26 |
| Donepezil hydrochloride | 26 |
| Sertralin | 26 |
| Silymarin | 26 |
| Nifedipin | 26 |
| levocetirizine dihydrochloride | 26 |
| Solifenacin succinat | 26 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.