Thuốc trị lúa von trên xử lý hạt giống lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 15 thuốc đã đăng ký trị lúa von trên xử lý hạt giống lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

15Thuốc đã đăng ký
13Hoạt chất
4Nhóm kháng thuốc

Luân phiên thuốc chống kháng

Lúa von rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Tebuconazole, Hexaconazole, Metconazole, Flusilazole, Triflumizole, Ipconazole
FRAC 16.1Khử trong sinh tổng hợp hắc tố - Reductase (MBI-R)Tricyclazole
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid
FRAC 13Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)Fludioxonil

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho xử lý hạt giống lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%1.5-2 ml/ 1 lít nước/ 20 kg hạt giống Không khuyến cáo GHS 5
Celest 025FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Fludioxonil (min 96.8%)100-200 ml/ 100 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Celest 025FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Fludioxonil (min 96.8%)400-800 ml/ 100 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Celest 025FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Fludioxonil (min 96.8%)400-800 ml/ 100 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Foniduc 450SC
Công ty TNHH Việt Đức
Tebuconazole200ml/ 8-10 lít nước/ 200 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Forlita 430SC
Công ty TNHH Phú Nông
Tebuconazole (min 95 %)20ml/ 15 -20 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Jivon 6WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Ipconazole (min 95%)0.5 - 2 %o Không xác định GHS 5
Kola gold 660WP
Công ty TNHH ADC
Imidacloprid 300g/kg + Metconazole 360g/kg40 – 50 g/ 100 kg hạt giống Không xác định GHS 4
Newthivo 780WG
Công ty TNHH An Nông
Flusilazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg120 – 150 g/ 20 lít nước/ 100 kg hạt giồng Không xác định GHS 4
Norshield 86.2WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Cuprous Oxide (min 97%)15 - 20 g/ 20 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Poly annong 450SC
Công ty TNHH An Nông
Tebuconazole40 ml/ 10 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Sforlicuajapane 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Tebuconazole10-15 ml/ 0.5 lít nước/ 10 kg hạt giống Không xác định GHS 5
Tricom 75WG
Công ty TNHH Phú Nông
Tricyclazole (min 95 %)7 – 8 g thuốc/ 10 lít nước/ 10 kg hạt giống Không xác định GHS 4
Trifmine 15EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Triflumizole (min 99.38%)3-4 ml/ 1 kg hạt giống Không xác đinh GHS 4
Vatino super 780WG
Công ty TNHH An Nông
Hexaconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg120 g/ 100 kg hạt giống Không xác định GHS 4

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ