Thuốc trừ cỏ lá rộng trên mía

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 14 thuốc đã đăng ký trừ cỏ lá rộng trên mía. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

14Thuốc đã đăng ký
13Hoạt chất
6Nhóm kháng thuốc
7–30Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ lá rộng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 5Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác)Diuron, Atrazine, Diuron dibromide, Ametryn, Simazine
HRAC 4Chất bắt chước AuxinMCPA, MCPA-dimethylammonium, MCPA amine
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Nicosulfuron
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Butachlor
HRAC 14Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO)Sulfentrazone
HRAC 0Chưa xác địnhDalapon

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho mía.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Agroxone 918SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
MCPA-dimethylammonium0.8 lít/ha Không xác định GHS 4
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Ansaron 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Diuron (min 97 %)1.5 - 2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Atabar 800EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
800EC1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
D-ron 80WP
Imaspro Resources Sdn Bhd
Diuron1.8 - 2.8 kg/ha Không xác định GHS 5
Deco Duron 80WP
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Diuron dibromide3.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Dipoxim 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Dalapon3.0 - 5.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Newco 500SL
Công ty TNHH Us Agro
MCPA amine1.8 lít/ha Không xác định GHS 4
Omega-Manchester 48SE
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Butachlor 19% + Atrazine 29%2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Relection 480SC
Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.
Sulfentrazone0.6 lít/ha Không xác định GHS 4
Suron 80WP
Công ty CP Nông dược HAI
Diuron (min 97 %)3.5 kg/ha Không xác định GHS 5
T-P.Metsi 80WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Ametryn 30% + Simazine 50%3.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Vidiu 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Diuron (min 97 %)1.5 - 3.0 kg/ha30 ngàyGHS 5
Xinron 800WG
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
Diuron dibromide1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trừ cỏ lá rộng trên mía, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày đến 30 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ