Thuốc trừ cỏ hòa thảo trên lúa sạ

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 7 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên lúa sạ. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

7Thuốc đã đăng ký
7Hoạt chất
3Nhóm kháng thuốc

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 1Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase)Cyhalofop-butyl
HRAC 4/29Chất bắt chước Auxin / Ức chế tổng hợp celluloseQuinclorac
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Ethoxysulfuron, Pyribenzoxim, Amidosulfuron, Florasulam, Bispyribac sodium

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa sạ.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Bushusa 330EC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Cyhalofop-butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 30g/l300 ml/ha Không xác định GHS 5
Cybu 300EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Cyhalofop-butyl (min 97 %)240-275 ml/ha Không xác định GHS 5
Facet® 25SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Quinclorac0.6 - 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Nograss 16OD
Công ty CP BVTV ATC
Bispyribac sodium 4% + Cyhalofop-butyl 12%0.75 l/ha Không xác định GHS 5
Pullman 300EC
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Cyhalofop-butyl0.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Ω-Flora 12WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Amidosulfuron 10.4% + Florasulam 1.6%200 g/ha Không xác định GHS 5
Ω-Riben 5ME
Công ty TNHH BVTV Omega
Pyribenzoxim0.4 lít/ha Không xác định GHS 5

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ