Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 7 thuốc đã đăng ký trừ cỏ trên lúa cấy. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Pyrazosulfuron Ethyl, Bensulfuron Methyl, Bensulfuron-methyl |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor, Acetochlor, Propisochlor, Mefenacet |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa cấy.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Apoger 3.2GR Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex | Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg | 165 - 195 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Apoger 3.2GR Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex | Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg | 100 - 125 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| B.L.Tachlor 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Butachlor | 0.55 - 1.1 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Blurius 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetochlor 160g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 40g/kg | 0.2 - 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cochet 200WP Công ty CP Nông dược Nhật Thành | Acetochlor | 0.5 – 0.7 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Pylet 100WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Mefenacet 5g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 95g/kg | 0.2 – 0.4 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Vitarai 18.5WP Công ty TNHH Việt Thắng | Propisochlor 15% + Bensulfuron Methyl 3.5% | 0.4 - 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |