Thuốc dùng cho kích thích ra mủ trên cao su
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 11 thuốc đã đăng ký dùng cho kích thích ra mủ trên cao su. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
11Thuốc đã đăng ký
1Hoạt chất
Hoạt chất đã đăng ký cho kích thích ra mủ trên cao su
| Hoạt chất | Số thuốc |
|---|---|
| Ethephon | 11 |
Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cao su.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Adephone 25PA Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Ethephon | 1.0 – 1.2 g/ cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| Adephone 480SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Ethephon | 2.5 - 3.5 l/ha | Không áp dụng | GHS 5 |
| Callel 2.5PA Công ty TNHH UPL Việt Nam | Ethephon (min 91%) | 40ml/ cây | Không xác định | GHS 5 |
| Effort 2.5PA Công ty CP Nông dược HAI | Ethephon (min 91%) | 0.8 - 1.2 g/ cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| ETFON 480SL Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Ethephon | 2.5% | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ethrel 10PA Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Ethephon (min 91%) | 78 - 100 g ai/ cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| Ethrel 480SL Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Ethephon | 78 - 100 g ai/ cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| Forgrow 5PA Forward International Ltd | Ethephon (min 91%) | 1 g ai/cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| Kigrow 10PA Công ty CP Kiên Nam | Ethephon | 1.2 g/cây | Không áp dụng | GHS 5 |
| Revenue 25PA Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Ethephon (min 91%) | 1g/ cây | Không xác định | GHS 5 |
| Sagolatex 2.5PA Công ty CP BVTV Sài Gòn | Ethephon (min 91%) | 1-2 g/ cây | Không áp dụng | GHS 5 |
Dùng sai bị xử phạt thế nào
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
