Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sản xuất phân bón với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v

Bảng đầy đủ 22 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sản xuất phân bón áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v theo Nghị định 31/2023/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng20 – 24 thángKhoản 8 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 150.000.000 đồng đến)160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồng9 – 12 thángĐiểm đ khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 100.000.000 đồng đến)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng9 – 12 thángĐiểm d khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, cụ thể (sản xuất phân bón khi không có Giấy chứng nhận đủ điều)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 70.000.000 đồng đến)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm c khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, cụ thể (sản xuất phân bón không đúng địa điểm trong Giấy chứng)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm d khoản 6 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 50.000.000 đồng đến)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị dưới 50.000.000 đồng)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm a khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, cụ thể (sản xuất phân bón không đúng loại phân bón, dạng phân bón)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm c khoản 6 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, cụ thể (không nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sử dụng dây chuyền, máy móc thiết bị sản xuất phân bón không phù hợp với quy40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng6 – 9 thángKhoản 5 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không thực hiện thử nghiệm đánh giá chất lượng của từng lô phân bón thành phẩmCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không có hệ thống quản lý chất lượng được công nhận phù hợp với ISO 9001 hoặc30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không lưu hồ sơ kết quả thử nghiệm theo quy định về thời gian của từng lô phân20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không lưu mẫu sản phẩm của từng lô phân bón xuất xưởng theo quy định về thời20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không thực hiện thu hồi hoặc không tuân thủ thời hạn thu hồi phân bón theo20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Người trực tiếp điều hành sản xuất phân bón không có trình độ đại học trở lên20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, cụ thể (tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung ghi trong Giấy)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025 mà10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo tình hình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu phân bón định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không có khu vực chứa nguyên liệu và khu vực thành phẩm riêng biệt10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo tình hình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu phân bón địnhPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ