| Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 70.000.000 đồng đến) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm c khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, cụ thể (sản xuất phân bón khi không có Giấy chứng nhận đủ điều) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm đ khoản 6 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Đối với việc sử dụng tên giống cây trồng trùng hoặc tương tự với tên giống cây | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 17 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị dưới 50.000.000 đồng) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Thực hiện một trong các hành vi quy định tại điểm a, b, c, d, đ và e khoản này | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm i khoản 2 Điều 17 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sử dụng quyền của chủ Bằng bảo hộ liên quan đến vật liệu nhân (chế biến nhằm mục đích nhân giống) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm g khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình trên đất được chuyển đổi từ đất chuyên (diện tích đất từ 3,0 ha đến dưới 5,0 ha) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 20 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Buôn bán phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 100.000.000 đồng đến) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình trên đất được chuyển đổi từ đất chuyên (diện tích đất từ 1,0 ha đến dưới 3,0 ha) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 5.000 cây giống trở lên) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 125.000.000 đồng đến) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 100.000.000 đồng đến) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 75.000.000 đồng đến) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 2.000 cây đến dưới 3.000) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |