Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sản xuất giống cây trồng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sản xuất giống cây trồng áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v theo Nghị định 31/2023/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 200.000.000 đồng trở)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 175.000.000 đồng đến)70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 150.000.000 đồng đến)60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 5.000 cây giống trở lên)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 125.000.000 đồng đến)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 3.000 cây đến dưới 5.000)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 100.000.000 đồng đến)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 2.000 cây đến dưới 3.000)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 75.000.000 đồng đến)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng khi chưa có hoặc chưa thuê địa điểm, cơ sở hạ tầng20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục đích buôn bán20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 1.000 cây đến dưới 2.000)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 50.000.000 đồng đến)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 500 cây đến dưới 1.000)14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng không thuộc loài cây trồng chính nhằm mục đích buôn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 1 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị dưới 50.000.000 đồng)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng dưới 500 cây giống)10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ