Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kiểm định ruộng giống áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v theo Nghị định 31/2023/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Sản xuất giống nhưng không thực hiện kiểm định ruộng giống theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 12 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Thực hiện kiểm định ruộng giống nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận tập huấn | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 12 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Kiểm định ruộng giống không theo tiêu chuẩn quốc gia về phương pháp kiểm định | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 12 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Kiểm định ruộng giống không đúng phạm vi trong Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 12 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |