Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hình Thức, Mức Xử Phạt Và Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả Về Trồng Trọt (Trừ Phân Bón)" theo Nghị định 31/2023/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nhập khẩu giống cây trồng gây hại đến sản xuất, sức khỏe con người và môi | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 15 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Không nộp bổ sung mẫu lưu giống cây trồng khi tổ chức lưu mẫu yêu cầu trong | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 175.000.000 đồng đến) | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm g khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhằm mục (lượng giống sản xuất có giá trị từ 100.000.000 đồng đến) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Quyết định công nhận lưu hành hoặc tự | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng dưới 500 cây giống) | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình trên đất được chuyển đổi từ đất chuyên (diện tích đất từ 5,0 ha trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 20 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây ăn quả lâu năm, cây công nghiệp lâu năm (sản xuất lô giống có số lượng từ 5.000 cây giống trở lên) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình trên đất được chuyển đổi từ đất chuyên (diện tích đất từ 0,5 ha đến dưới 1,0 ha) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp Quyết định công nhận lưu hành hoặc tự | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 15 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất giống cây trồng khi chưa có hoặc chưa thuê địa điểm, cơ sở hạ tầng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |
| Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 21 Nghị định 31/2023/NĐ-CP |