Mức phạt lỗi vi phạm quy định về buôn bán giống cây trồng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v

Bảng đầy đủ 21 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về buôn bán giống cây trồng áp dụng với hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v theo Nghị định 31/2023/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 70.000.000 đồng trở lên)Có biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 200.000.000 đồng trở)Có biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 175.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 50.000.000 đồng đến dưới)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 150.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 125.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 40.000.000 đồng đến dưới)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 100.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 30.000.000 đồng đến dưới)Có biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 75.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 20.000.000 đồng đến dưới)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị từ 50.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm không có (buôn bán lô giống có số lượng từ 500 cây giống trở lên)14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 10.000.000 đồng đến dưới)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng thuộc loài cây trồng chính nhưng (lượng giống buôn bán có giá trị dưới 50.000.000 đồng)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm không có (buôn bán lô giống có số lượng từ 200 cây đến dưới 500 cây)10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm không có (buôn bán lô giống có số lượng từ 100 cây đến dưới 200 cây)8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị từ 5.000.000 đồng đến dưới)Có biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm không có (buôn bán lô giống có số lượng dưới 100 cây giống)6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP
Buôn bán giống cây trồng hết hạn sử dụng, cụ thể (lô giống cây trồng có giá trị dưới 5.000.000 đồng)Có biện pháp khắc phục2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2023/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hình thức, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ