Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kiểm toán nội bộ trong phòng, chống rửa tiền, rà soát khách hàng và giao dịch, quan hệ ngân hàng đại lý áp dụng với phòng, chống rửa tiền; phòng, chống tài trợ khủng bố theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không áp dụng các biện pháp quy định tại Điều 14 Luật Phòng, chống rửa tiền khi | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 43 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật khi có | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 43 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không thực hiện kiểm toán nội bộ về phòng, chống rửa tiền theo quy định của | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 43 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không rà soát khách hàng và các bên liên quan theo các danh sách cảnh báo trước | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 43 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |