Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — phòng, chống rửa tiền; phòng, chống tài trợ khủng bố
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Phòng, Chống Rửa Tiền; Phòng, Chống Tài Trợ Khủng Bố" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch khi các bên liên quan tới giao dịch | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 45 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thiết lập và duy trì quan hệ kinh doanh với ngân hàng được thành lập tại một | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không phong tỏa tài khoản, không áp dụng biện pháp niêm phong hoặc tạm giữ tài | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 45 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không tố giác hành vi tài trợ khủng bố | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật khi có | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 43 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Lợi dụng việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa, niêm phong, tạm giữ, xử lý tiền | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cung cấp trái phép dịch vụ nhận tiền mặt, séc, công cụ tiền tệ khác hoặc công | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo việc trì hoãn giao dịch khi các bên liên quan tới giao dịch thuộc | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 45 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Rửa tiền mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không thực hiện ngay việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa toàn bộ tiền, tài sản | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 45 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo ngay khi thực hiện việc tạm ngừng lưu thông, phong tỏa toàn bộ | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 45 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không giám sát đặc biệt đối với các giao dịch có giá trị lớn bất thường hoặc | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 44 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
