Mức phạt về thương mại, hàng giả và bảo vệ người tiêu dùng — hành vi vi phạm về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịc

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Về Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Hàng Hóa Và Dịch Vụ Liên Quan Đến Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Hàng Hóa" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đặt gia công hàng hóa hoặc nhận gia công hàng hóa với thương nhân nước ngoài80.000.000 – 140.000.000 đồng40.000.000 – 70.000.000 đồngKhoản 3 Điều 45 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc chứng từ tự chứng nhận xuất xứ100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngKhoản 4 Điều 44 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Kinh doanh loại hàng hóa không có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp tại cửa hàng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 43 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa tạm ngừng140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 37 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Cung cấp các tài liệu, chứng từ không đúng sự thật với cơ quan, tổ chức có thẩm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 2 Điều 44 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đặt gia công hoặc nhận gia công hàng hóa với thương nhân nước ngoài mà không có20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 1 Điều 45 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Bán hàng miễn thuế không đúng đối tượng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 2 Điều 43 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa thuộc danh mục hàng160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 5 Điều 40 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Tự chứng nhận sai xuất xứ hàng hóa khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 44 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ