Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa áp dụng với hành vi vi phạm về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịc theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa thuộc danh mục hàngCó biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 40 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập những mặt hàng quy định phải có | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 40 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa kinh doanh tạm | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Khoản 3 Điều 40 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Sử dụng trái phép giấy phép tạm nhập tái xuất, giấy phép tạm xuất tái nhập hàng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Khoản 2 Điều 40 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tự ý tẩy xóa, sửa chữa, sửa đổi, bổ sung, thay đổi nội dung giấy phép tạm nhập | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 40 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |