Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về quá cảnh hàng hóa áp dụng với hành vi vi phạm về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịc theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu thụ trái phép hàng hóa, phương tiện quá cảnh trên lãnh thổ Việt NamCó biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 42 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Quá cảnh loại hàng hóa theo quy định phải có giấy phép của cơ quan quản lý nhà | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 42 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Quá cảnh loại hàng hóa phải có giấy phép không đúng tuyến đường, cửa khẩu được | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Hàng hóa quá cảnh lưu lại trên lãnh thổ Việt Nam quá thời hạn được phép | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 42 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Quá cảnh hàng hóa không đúng tuyến đường, cửa khẩu được phép quá cảnhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 42 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |