Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu áp dụng với hành vi vi phạm về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịc theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Đối với hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |