Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về phòng, chống sụt, lún đất áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không thực hiện các biện pháp khắc phục khi xảy ra sụt, lún đất trong quá trình | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Không báo cáo ngay cho chính quyền địa phương nơi gần nhất khi xảy ra sạt, lún | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về an toàn, phòng, chống sụt, lún đất khi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 28 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |