Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về quan trắc, giám sát tài nguyên nước trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về quan trắc, giám sát tài nguyên nước trong quá trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không thực hiện quan trắc, giám sát tài nguyên nước trong khai thác, sử dụng120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Làm sai lệch số liệu quan trắc, giám sát tài nguyên nước120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không quan trắc từ 75% các thông số phải quan trắc, giám sát trở lên theo quy60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không lắp đặt thiết bị quan trắc, giám sát theo quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Quan trắc, giám sát không đúng tần suất theo quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Quan trắc, giám sát không đúng thời gian theo quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Quan trắc, giám sát không đúng vị trí theo quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không thực hiện việc kết nối, truyền tải dữ liệu quan trắc, giám sát với cơ60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm e khoản 5 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không quan trắc từ 50% đến dưới 75% các thông số phải quan trắc, giám sát theo50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồng—Khoản 4 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không quan trắc từ 25% đến dưới 50% các thông số phải quan trắc, giám sát theo40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng—Khoản 3 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không lưu trữ thông tin, số liệu quan trắc theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không quan trắc dưới 25% các thông số phải quan trắc, giám sát theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không báo cáo kết quả quan trắc, giám sát cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Khoản 1 Điều 8 Nghị định 36/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ