Mức phạt lỗi hành vi thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đăng ký, không có giấy phép theo quy định với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Bảng đầy đủ 58 hành vi thuộc nhóm Hành vi thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đăng ký, không có giấy phép theo quy định áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch460.000.000 – 500.000.000 đồng230.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm d khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 50.000 kW trở460.000.000 – 500.000.000 đồng230.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm c khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất460.000.000 – 500.000.000 đồng230.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm b khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ460.000.000 – 500.000.000 đồng230.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm a khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch400.000.000 – 460.000.000 đồng200.000.000 – 230.000.000 đồng—Điểm d khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 40.000 kW đến400.000.000 – 460.000.000 đồng200.000.000 – 230.000.000 đồng—Điểm c khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất400.000.000 – 460.000.000 đồng200.000.000 – 230.000.000 đồng—Điểm b khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ400.000.000 – 460.000.000 đồng200.000.000 – 230.000.000 đồng—Điểm a khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm d khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 30.000 kW đến340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm c khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm b khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm a khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 20.000 kW đến280.000.000 – 340.000.000 đồng140.000.000 – 170.000.000 đồng—Điểm c khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ280.000.000 – 340.000.000 đồng140.000.000 – 170.000.000 đồng—Điểm a khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất280.000.000 – 340.000.000 đồng140.000.000 – 170.000.000 đồng—Điểm b khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch280.000.000 – 340.000.000 đồng140.000.000 – 170.000.000 đồng—Điểm d khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồng—Điểm đ khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 10.000 kW đến220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồng—Điểm d khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồng—Điểm c khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồng—Điểm b khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ220.000.000 – 280.000.000 đồng110.000.000 – 140.000.000 đồng—Điểm a khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch180.000.000 – 220.000.000 đồng90.000.000 – 110.000.000 đồng—Điểm đ khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 7.000 kW đến180.000.000 – 220.000.000 đồng90.000.000 – 110.000.000 đồng—Điểm d khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất180.000.000 – 220.000.000 đồng90.000.000 – 110.000.000 đồng—Điểm c khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản180.000.000 – 220.000.000 đồng90.000.000 – 110.000.000 đồng—Điểm b khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ180.000.000 – 220.000.000 đồng90.000.000 – 110.000.000 đồng—Điểm a khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm c khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm đ khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 5.000 kW đến140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm d khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm đ khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kW đến100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm d khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm c khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm đ khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kW đến60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm c khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 500 kW đến40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm đ khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy trên 50 kW đến20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm do nước dưới đất không có giấy phép đối với công)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Khoản 3 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thăm dò, khai thác nước dưới đất thuộc các trường hợp phải đăng ký mà khôngPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáo—Khoản 1 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ