| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 460.000.000 – 500.000.000 đồng | 230.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 50.000 kW trở | 460.000.000 – 500.000.000 đồng | 230.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 460.000.000 – 500.000.000 đồng | 230.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 460.000.000 – 500.000.000 đồng | 230.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 14 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 400.000.000 – 460.000.000 đồng | 200.000.000 – 230.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 40.000 kW đến | 400.000.000 – 460.000.000 đồng | 200.000.000 – 230.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 400.000.000 – 460.000.000 đồng | 200.000.000 – 230.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 400.000.000 – 460.000.000 đồng | 200.000.000 – 230.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 13 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 30.000 kW đến | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 12 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 20.000 kW đến | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 11 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 10.000 kW đến | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 7.000 kW đến | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 180.000.000 – 220.000.000 đồng | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 5.000 kW đến | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000 kW đến | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kW đến | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy từ 500 kW đến | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy trên 50 kW đến | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm do nước dưới đất không có giấy phép đối với công) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác, sử dụng nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò nước dưới đất không có giấy phép, cụ thể (thăm dò nước dưới đất không có giấy phép đối với công) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thăm dò, khai thác nước dưới đất thuộc các trường hợp phải đăng ký mà không | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Khoản 1 Điều 9 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|