| Vi phạm quy định tại điểm g khoản 7, điểm c khoản 8 Điều này gây lũ nhân tạo | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng kế hoạch, phương án điều hòa, phân | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ trình tự, phương thức đóng, mở cửa van các công trình xả nước | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ theo lệnh điều hành vận hành hồ chứa, đập dâng của cơ quan nhà | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vận hành xả nước với lưu lượng không đúng quy định của quy trình trong điều | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng kế hoạch điều tiết nước hằng năm của hồ chứa | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng phương án để đối phó với tình huống vỡ đập, các tình huống đe | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quan trắc khí tượng, thủy văn và tính toán, dự báo lượng nước | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vận hành xả nước với lưu lượng không đúng quy định của quy trình trong điều | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo duy trì mực nước theo quy định trong mùa lũ của quy trình vận | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lắp đặt hệ thống cảnh báo, thông báo việc xả lũ của công trình | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng phương án phòng, chống lũ, lụt, hạn hán thiếu nước cho vùng hạ du | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng kế hoạch điều tiết nước hàng năm của | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm duy trì dòng chảy tối thiểu theo quy định đối với hồ chứa và đập | 200.000.000 – 240.000.000 đồng | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 2 Điều này với hồ chứa có dung tích từ 100.000.000 m3 trở lên | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 2 Điều này với hồ chứa có dung tích từ 50.000.000 m3 đến dưới | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện việc cắm mốc giới nhưng không đúng với phương án | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc quan trắc, giám sát dòng chảy | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm một trong các quy định tại khoản 2 Điều này với hồ chứa có dung tích từ | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa trong trường hợp | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm một trong các quy định tại khoản 2 Điều này với hồ chứa có dung tích từ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện chế độ thông báo, báo cáo liên quan đến vận hành công trình | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng mặt nước hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước cho Ủy ban nhân dân cấp xã | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 13 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
|---|