Mức phạt lỗi vi phạm quy định của giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định của giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Khai thác, sử dụng và thăm dò nước dưới đất vi phạm quy định tại các khoản 3120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm a khoản 8 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt vi phạm quy định tại các điểm a khoản 4, điểm b120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Tiếp tục thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong thời gian giấy phép80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Khoản 7 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng ngừa, khắc phục sự cố40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất với mực nước động lớn hơn mực nước đọng cho40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đúng mục đích theo quy định trong giấy30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không theo chế độ quy định trong giấy phép30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đúng vị trí, tọa độ theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước mặt không đúng nguồn nước theo quy định trong giấy phép30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng nước dưới đất không đúng tầng chứa nước theo quy định trong30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm đ khoản 4 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Thi công các hạng mục thăm dò nước dưới đất vượt quá 10% so với khối lượng đã30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm e khoản 4 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Của giấy phép không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và khoản20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Khoản 6 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho cơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Báo cáo không trung thực, không đầy đủ, không đúng chế độ báo cáo về hoạt động10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không thông báo lý do cho cơ quan cấp phép trong trường hợp lượng nước thực tế10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không cung cấp đầy đủ và trung thực các dữ liệu, thông tin về tài nguyên nước4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồng—Khoản 1 Điều 10 Nghị định 36/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ