Mức phạt lỗi vi phạm quy định của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Bảng đầy đủ 10 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thu gom nước thải không đúng thiết kế theo quy định của giấy phép240.000.000 – 260.000.000 đồng120.000.000 – 130.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Vận hành hệ thống xử lý nước thải không đúng quy trình vận hành theo quy định240.000.000 – 260.000.000 đồng120.000.000 – 130.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không chuẩn bị nhân lực, trang bị các phương tiện, thiết bị cần thiết để ứng240.000.000 – 260.000.000 đồng120.000.000 – 130.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Tự ý cho tổ chức, cá nhân khác xả nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước240.000.000 – 260.000.000 đồng120.000.000 – 130.000.000 đồng—Điểm d khoản 3 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước không đúng vị trí, tọa độ quy định trong giấy phép200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước không đúng chế độ, phương thức quy định trong giấy200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Của giấy phép20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Khoản 6 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không thực hiện chế độ báo cáo về hoạt động xả nước thải vào nguồn nước cho cơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không báo cáo kịp thời về cơ quan cấp phép và cơ quan chức năng ở địa phương10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Báo cáo không trung thực, không đầy đủ về hoạt động xả nước thải vào nguồn nước10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định 36/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ