Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về bảo đảm sự lưu thông của dòng chảy, phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về bảo đảm sự lưu thông của dòng chảy, phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
San lấp sông, suối, kênh, rạch gây thu hẹp dòng chảy không (gây thu hẹp từ 50% mặt cắt ngang sông, suối, kênh, rạch)400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
San lấp sông, suối, kênh, rạch gây thu hẹp dòng chảy không (gây thu hẹp từ 30% đến dưới 50% mặt cắt ngang sông, suối)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
San lấp sông, suối, kênh, rạch gây thu hẹp dòng chảy không (gây thu hẹp từ 20% đến dưới 30% mặt cắt ngang sông, suối)200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Kè bờ, gia cố bờ sông, nạo vét, khơi thông luồng để mở mới luồng, tuyến giao140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Sử dụng phần diện tích lấn sông không đúng mục đích được cơ quan nhà nước có140.000.000 – 200.000.000 đồng70.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
San lấp sông, suối, kênh, rạch gây thu hẹp dòng chảy không (gây thu hẹp từ 5% đến dưới 20% mặt cắt ngang sông, suối)120.000.000 – 200.000.000 đồng60.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
San lấp sông, suối, kênh, rạch gây thu hẹp dòng chảy không (gây thu hẹp dưới 5% mặt cắt ngang sông, suối, kênh, rạch)80.000.000 – 120.000.000 đồng40.000.000 – 60.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Kè bờ, gia cố bờ sông, nạo vét, khơi thông luồng để mở mới luồng, tuyến giao60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
San lấp hồ, ao, đầm, phá nằm trong danh mục hồ, ao, đầm phá không được san lấp60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Không tạm dừng hoạt động nạo vét, khơi thông luồng để mở mới luồng, tuyến giao60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Khai thác khoáng sản, xây dựng cầu, bến tàu hoặc công trình khác ngăn, vượt30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Khoản 3 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Đặt đường ống hoặc dây cáp bắc qua sông, suối, kênh, rạch, đặt lồng, bè không6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Khoản 2 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Đặt vật cản, chướng ngại vật, trồng cây gây cản trở thoát lũ, lưu thông nước ởPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáo—Khoản 1 Điều 25 Nghị định 36/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ