Mức phạt lỗi hành vi xả nước thải vào nguồn nước không có giấy phép theo quy định của pháp luật với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Hành vi xả nước thải vào nguồn nước không có giấy phép theo quy định của pháp luật áp dụng với lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên440.000.000 – 500.000.000 đồng220.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ440.000.000 – 500.000.000 đồng220.000.000 – 250.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ 2.000 m3/ngày đêm đến360.000.000 – 440.000.000 đồng180.000.000 – 220.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ360.000.000 – 440.000.000 đồng180.000.000 – 220.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ 1.000 m3/ngày đêm đến280.000.000 – 320.000.000 đồng140.000.000 – 160.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ280.000.000 – 320.000.000 đồng140.000.000 – 160.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ 500 m3/ngày đêm đến dưới200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải có chứa hóa chất độc hại, chất phóng xạ vào nguồn nước với lưu120.000.000 – 180.000.000 đồng60.000.000 – 90.000.000 đồng—Khoản 4 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ 100 m3/ngày đêm đến dưới120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ 50 m3/ngày đêm đến dưới80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ trên 5 m3/ngày đêm đến60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP
Xả nước thải nuôi trồng thủy sản vào nguồn nước với lưu lượng nước thải từ trên60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 20 Nghị định 36/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực tài nguyên nước, hình thức xử phạt, mức phạt v

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ