Mức phạt lỗi vi phạm khác về đất đai với vi phạm khác

Bảng đầy đủ 7 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về đất đai áp dụng với vi phạm khác theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất mà không đảm bảo một trong các160.000.000 – 240.000.000 đồng80.000.000 – 120.000.000 đồng—Khoản 4 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 02 héc ta trở lên)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất không đủ một trong50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai mà không đáp ứng một trong30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của vi phạm khác

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở xã; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ