Mức phạt hành vi cản trở, gây khó khăn cho việc sử dụng đất của người khác; không sử dụng đất trồng cây hằng năm hoặc đất nuôi trồng thuỷ sản quá thời hạn; không làm thủ tục chuyển sang thuê đất; và vi phạm điều kiện hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 02 héc ta trở lên) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất trong tổ chức tư vấn xác định giá đất | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động tư vấn xác định giá đất không thực hiện đăng ký danh sách | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi không sử dụng đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta) | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Tổ chức hoạt động tư vấn xác định giá đất không đủ một trong các điều kiện được | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Đào bới, xây tường, làm hàng rào trên đất thuộc quyền sử dụng của mình hoặc của | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi không sử dụng đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất dưới 0,5 héc ta) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |
| Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất mà không đảm bảo một trong các | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP |