Mức phạt về đất đai — vi phạm khác

Mức phạt hành vi cản trở, gây khó khăn cho việc sử dụng đất của người khác; không sử dụng đất trồng cây hằng năm hoặc đất nuôi trồng thuỷ sản quá thời hạn; không làm thủ tục chuyển sang thuê đất; và vi phạm điều kiện hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai.

22 hành vi4 nhómCao nhất 240.000.000 đồngĐiều 15, 24, 25, 29

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 02 héc ta trở lên)100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất trong tổ chức tư vấn xác định giá đất40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động tư vấn xác định giá đất không thực hiện đăng ký danh sách30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử (diện tích đất từ 01 héc ta đến dưới 02 héc ta)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Tổ chức hoạt động tư vấn xác định giá đất không đủ một trong các điều kiện được50.000.000 – 100.000.000 đồng25.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Đào bới, xây tường, làm hàng rào trên đất thuộc quyền sử dụng của mình hoặc của10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 15 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giá đất mà không đảm bảo một trong các160.000.000 – 240.000.000 đồng80.000.000 – 120.000.000 đồngKhoản 4 Điều 29 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ