Mức phạt lỗi không sử dụng đất theo thời hạn với vi phạm khác

Bảng đầy đủ 9 hành vi thuộc nhóm Không sử dụng đất theo thời hạn áp dụng với vi phạm khác theo Nghị định 123/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

9 hành viCao nhất 40.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng (diện tích đất từ 01 héc ta trở lên)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng (diện tích đất từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng rừng trong thời hạn 24 tháng (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP
Hành vi không sử dụng đất trồng cây lâu năm trong thời hạn 18 (diện tích đất dưới 0,5 héc ta)4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định 123/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của vi phạm khác

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • ⚠️ Đất thuộc địa giới phường, thị trấn bị phạt gấp 2 lần mức của xã với cùng hành vi (quy định riêng ở khoản cuối của từng Điều). Mức hiển thị trên trang là mức ở ; nếu đất ở phường hoặc thị trấn thì nhân đôi tiếp.
  • Mức phạt phân theo diện tích vi phạm — mỗi ngưỡng diện tích là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ