| Cung cấp, trao đổi, truyền đưa hoặc lưu trữ, sử dụng thông tin số để tuyên | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Che giấu tên, địa chỉ điện tử của mình hoặc giả mạo tên, địa chỉ điện tử của tổ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Mua bán hoặc trao đổi trái phép thông tin riêng của người sử dụng dịch vụ viễn | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin, hình ảnh vi phạm chủ quyền quốc gia | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tuyên truyền, kích động bạo lực | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp, trao đổi, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin, dịch vụ có nội dungCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo bí mật thông tin riêng chuyển qua mạng viễn thông công cộng hoặc | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Nghe, ghi âm cuộc đàm thoại trái pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm q khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cố ý lấy các thông tin, nội dung của thư, điện báo, telex, fax hoặc văn bản | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chiếm đoạt thư, điện báo, telex, fax hoặc văn bản khác của người khác được | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiết lộ thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, đời sống riêng tư, bí mật cá | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không hợp tác, phối hợp điều tra các hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong quá | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tiến hành theo dõi, giám sát thông tin số của tổ chức, cá nhân theo yêu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp, trao đổi, truyền đưa hoặc lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm quảng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp, trao đổi, truyền đưa hoặc lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm đe dọa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin của tổ chức, cá nhân khác mà không được sự | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện các biện pháp quản lý, kỹ thuật cần thiết để bảo đảm thông tin | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm bí mật thông tin của tổ chức, cá nhân thuê chỗ lưu trữ thông tin | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xác định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn việc truy nhập thông tinCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Truy nhập, sử dụng, tiết lộ, làm gián đoạn, sửa đổi, phá hoại trái phép thông | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp hoặc sử dụng thông tin cá nhân khi đã có yêu cầu hủy bỏ của chủ sở hữu | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp hoặc sử dụng thông tin cá nhân chưa được đính chính khi có yêu cầu | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm tra lại, đính chính hoặc hủy bỏ thông tin cá nhân của người khác lưu | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chấm dứt việc cung cấp cho tổ chức, cá nhân khác công cụ tìm kiếm đến các | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không chấm dứt việc cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số trong trường hợp tự mình | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu trữ thông tin cá nhân của người khác thu thập được trên môi trường mạng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
|---|