Mức phạt lỗi vi phạm quy định về lưu trữ, cho thuê, truyền đưa, cung cấp, truy nhập, thu thập, xử lý, trao đổi và sử dụng thông tin với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ

Bảng đầy đủ 29 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về lưu trữ, cho thuê, truyền đưa, cung cấp, truy nhập, thu thập, xử lý, trao đổi và sử dụng thông tin áp dụng với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cung cấp, trao đổi, truyền đưa hoặc lưu trữ, sử dụng thông tin số để tuyên70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 6 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Che giấu tên, địa chỉ điện tử của mình hoặc giả mạo tên, địa chỉ điện tử của tổ50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Mua bán hoặc trao đổi trái phép thông tin riêng của người sử dụng dịch vụ viễn50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin, hình ảnh vi phạm chủ quyền quốc gia50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tuyên truyền, kích động bạo lực50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp, trao đổi, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin, dịch vụ có nội dungCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không đảm bảo bí mật thông tin riêng chuyển qua mạng viễn thông công cộng hoặc30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Ngăn chặn trái pháp luật việc truyền tải thông tin trên mạng, can thiệp, truy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Nghe, ghi âm cuộc đàm thoại trái pháp luật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm q khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cố ý lấy các thông tin, nội dung của thư, điện báo, telex, fax hoặc văn bản10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm p khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Chiếm đoạt thư, điện báo, telex, fax hoặc văn bản khác của người khác được10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm o khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm n khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tiết lộ thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước, đời sống riêng tư, bí mật cá10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm m khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không hợp tác, phối hợp điều tra các hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong quá10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không tiến hành theo dõi, giám sát thông tin số của tổ chức, cá nhân theo yêu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp, trao đổi, truyền đưa hoặc lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm quảng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp, trao đổi, truyền đưa hoặc lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm đe dọa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin của tổ chức, cá nhân khác mà không được sự10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các biện pháp quản lý, kỹ thuật cần thiết để bảo đảm thông tin10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm bí mật thông tin của tổ chức, cá nhân thuê chỗ lưu trữ thông tin10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xác định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn việc truy nhập thông tinCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Truy nhập, sử dụng, tiết lộ, làm gián đoạn, sửa đổi, phá hoại trái phép thông10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp hoặc sử dụng thông tin cá nhân khi đã có yêu cầu hủy bỏ của chủ sở hữu5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp hoặc sử dụng thông tin cá nhân chưa được đính chính khi có yêu cầu5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không kiểm tra lại, đính chính hoặc hủy bỏ thông tin cá nhân của người khác lưu5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không chấm dứt việc cung cấp cho tổ chức, cá nhân khác công cụ tìm kiếm đến các5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không chấm dứt việc cho thuê chỗ lưu trữ thông tin số trong trường hợp tự mình5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Lưu trữ thông tin cá nhân của người khác thu thập được trên môi trường mạng2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngKhoản 1 Điều 96 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ