Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội áp dụng với lĩnh vực công nghệ thông tin và mật mã dân sự (thuộc lĩ theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Cung cấp dịch vụ mạng xã hội nhưng không có Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 92 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 92 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 92 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội đã hết hạn | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 92 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |
| Không thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 92 Nghị định 174/2026/NĐ-CP |